nhà công thương

Học thuật
Thân thiện
nhà công thương

Một nhà công thương đang thảo luận kế hoạch kinh doanh trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoạt động trong lĩnh vực công nghiệp hoặc thương nghiệp: Từ này dùng để chỉ một cá nhân hoặc một tầng lớp xã hội chuyên kinh doanh, sản xuất trong ngành công nghiệp hoặc buôn bán trong ngành thương nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một nhà công thương uy tín trong thành phố. (Ông ấy một người hoạt động công thương uy tín trong thành phố.)
    • Tầng lớp nhà công thương đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế. (Tầng lớp những người hoạt động công thương đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai cấp nhà công thương": cụm từ dùng trong phân tích xã hội học hoặc lịch sử để chỉ tầng lớp tư sản dân tộc hoặc những người làm công thương nghiệp.
    • Giai cấp nhà công thương Việt Nam bắt đầu hình thành từ đầu thế kỷ XX. (Tầng lớp những người làm công thương nghiệp Việt Nam bắt đầu hình thành từ đầu thế kỷ XX.)
Biến thể từ gần giằng
  • Công thương nghiệp (danh từ): ngành công nghiệp thương nghiệp nói chung.

    • Chính sách phát triển công thương nghiệp. (Chính sách phát triển ngành công nghiệp thương nghiệp.)
  • Thương nhân (danh từ): người buôn bán, nhà kinh doanh thương mại (nghĩa hẹp hơn, chỉ riêng lĩnh vực thương nghiệp).

  • Công nghiệp gia (danh từ): nhà công nghiệp, người chủ hoặc người điều hành một cơ sở công nghiệp (nghĩa hẹp hơn, chỉ riêng lĩnh vực công nghiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Nhà tư sản dân tộc: từ sắc thái lịch sử, thường dùng để chỉ tầng lớp chủ xưởng, chủ hãng buôn bán trong nước.
  • Doanh nhân: người kinh doanh (nghĩa rộng hiện đại hơn, bao gồm nhiều lĩnh vực).
Thành ngữ liên quan
  • "Con đường công thương": chỉ lĩnh vực hoặc sự nghiệp kinh doanh, sản xuất.
    • Ông cụ đã chọn con đường công thương từ rất sớm. (Ông cụ đã chọn sự nghiệp kinh doanh, sản xuất từ rất sớm.)
nhà công thương

Một nhà công thương đang thảo luận kế hoạch kinh doanh trong văn phòng.

  1. Người hoạt động công nghiệp hoặc thương nghiệp.